控2.

Tổng quan

éo ra, giương ra. Kéo dây cung — Tố cáo. Td: Vu khống (bịa đặt mà tố cáo người khác) — Ngăn chặn, đè nén — Ném. Liệng. Td: Khống ư địa 控於地 (ném xuống đất) — Một âm là Khoang.

Cấu tạo: (khống) + 2 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui éo ra, giương ra. Kéo dây cung — Tố cáo. Td: Vu khống (bịa đặt mà tố cáo người khác) — Ngăn chặn, đè nén — Ném. Liệng. Td: Khống ư địa 控於地 (ném xuống đất) — Một âm là Khoang.