推甄

tuī zhēn thôi chân

Hán Việt: thôi chân · Pinyin: tuī zhēn

Tổng quan

tiến cử học sinh vào trường cao hơn | đưa học sinh vào diện được đề cử (một trong những cách để được nhập học vào trường cao hơn ở Đài Loan) | viết tắt của 推薦甄選|推荐甄选

Cấu tạo: (thôi) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến cử học sinh vào trường cao hơn | đưa học sinh vào diện được đề cử (một trong những cách để được nhập học vào trường cao hơn ở Đài Loan) | viết tắt của 推薦甄選|推荐甄选

Eng

  • CC-CEDICT to recommend a student for admission to a higher-level school|to put a student on the recommendation track (one of several ways of gaining admission to a higher-level school in Taiwan)|abbr. for 推薦甄選|推荐甄选
  • Cihui to recommend a student for admission to a higher-level school; to put a student on the recommendation track (one of several ways of gaining admission to a higher-level school in Taiwan); abbr. for 推薦甄選|推荐甄选