tuī thôi

Hán Việt: thôi · Pinyin: tuī

Tổng quan

đẩy cắt từ chối bác bỏ khước từ đùn đẩy (trách nhiệm) hoãn trì hoãn thúc đẩy đề cử bầu chọn massage

推举 · 推事 · 推介 · 推估 · 推倒 · 推免 · 推入 · 推出

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuī
Hán Việtthôi
Quảng Đôngceoi1
Mân Namthe
Nhật BảnSUI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổchjyi
Baxter-Sagarttʰˤuj
Hán ngữ Thượng cổtʰˤuj
Phản thiết川錐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đẩy lên. Đổi dời đi. Như {thôi trần xuất tân} [推陳出新] đổi cũ ra mới. Trút cho, đem cái của mình nhường cho người gọi là {thôi}. Như {giải y thôi thực} [解衣推食] cởi áo xẻ cơm cho. Khước đi, từ thôi. Chọn ra. Như {công thôi} [公推] mọi người cùng chọn mà tiến cử ra. Tìm gỡ cho ra mối. N…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: suy Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chui Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chui Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chui Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用力往前或往外移動物體。如:「推車」、「推門」。唐.李白〈襄陽歌〉:「玉山自倒非人推。」 2.順著遷移。《易經.繫辭下》:「寒暑相推而歲成焉。」 3.根據已知尋究其他。如:「推算」、「推論」、「以此類推」。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「有意其推本之也。」 4.擴充、擴展。如:「推行」、「推銷」、「推廣教育」。《孟子.公孫丑上》:「推惡惡之心。」 5.選擇、荐舉。如:「推選」、「推舉」。《禮記.儒行》:「推賢而進達之。」 6.辭讓、讓與。如:「推讓」。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「推食食我。」 7.藉口、假托。如:「推托」、「推卸」、「推三…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推〈动〉 (形声。从手,隹声。本义手向外用力使物体移动或向前移动) 同本义 推,排也。--《说文》 推,輕也,前也。--《仓颉篇》 若己推而内之沟中。--《孟子·万章上》 苟有险,余必下推车。--《左传·成公二年》 推堕附马河中。--明·宋濂《送东阳马生序》 始欲着推字。--宋·胡仔《苕溪渔隐丛话》 作推敲之势。 又如推毂(推动车轮轴,使车前进);推抢(推拥抢夺,争抢);推沟(推下沟);推行(推动物体向前);推引(推动;推拉);推天抢地(形容乱推乱搡);推转(推出处死) 使工具向前移动进行工作 推tuī ⒈抵住物体并用力使它移动~动。~车。~磨。 ⒉用工…

Eng

  • CC-CEDICT to push|to cut|to refuse|to reject|to decline|to shirk (responsibility)|to put off|to delay|to push forward|to nominate|to elect|massage

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他回切【集韻】【韻會】【正韻】通回切,𠀤退平聲。【說文】排也。【增韻】盪也,擠也。一曰進之也。【禮·月令】孟春躬耕帝籍,天子三推,三公五推,卿諸侯九推。【左傳·襄十四年】或輓之,或推之。【註】前牽爲輓,後送爲推。 又移也。【詩·大雅】旱旣太甚,則不可推。【疏】不可令之移去矣。推是遠離之辭。 又讓所有以予人也。【史記·淮隂侯傳】解衣衣我,推食食我。【後漢·光武紀】推赤心置人腹中。 又卻也,諉也。 又【唐韻】昌錐切【集韻】【韻會】川錐切,𠀤音䜅。順遷也。【易·繫辭】寒暑相推,而歲成焉。 又【增韻】擇也,獎也,奉也。亦進之也。【書·周官】推賢讓能,庶官乃和。【禮·儒行】上弗援,下弗推。【註】推猶進也。【疏】不爲民下所薦舉也。【前漢·韓信傳】家貧無行,不得推擇爲吏。【註】無善行可推舉選擇也。 又尋繹也。【前漢·劉向傳贊】有意其推本之也。【註】言其究極根本,深有意也。一曰窮詰也。【史記·酷吏傳】天水駱璧推減。【註】推,直追反,謂推繫之以成獄也。減一作成。

Thuyết Văn

排也。 从手。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今六脂、十五灰殊其音義。古無二音二義也。 他回切。十五部。按廣韵叉隹湯回二音。

【推】 (thôi ⟨suy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Tha hồi thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ôi' Suy luận: thôi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bài (Bời ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư