推称 thôi xưng Hán Việt: thôi xưng Tổng quan Cấu tạo: 推 (thôi) + 称 (xưng)Hán Việtthôi xưngCấu tạo推 + 称 · thôi + xưng nghĩa thành phần: thôi + xưng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 推辭。元.高文秀《澠池會》第二折:「小官奉秦昭公之命,選下吉日良辰,請成公澠池會盟,願早赴會,莫得推稱也。」元.王實甫《西廂記》第二折:「夫人遣妾莫消停,請先生勿得推稱。」