掩掩

yǎn yǎn yểm yểm

Hán Việt: yểm yểm · Pinyin: yǎn yǎn

Tổng quan

hỉ hương thơm toả ra ngào ngạt. yểm yểm yểm yểm ☆Chỉ hương thơm toả ra ngào ngạt. ỉm ỉm 掩掩 tt. <từ cổ> kín mít bên trong khiến không biết được là gì, dạng láy cổ của im ỉm. Năm thức phơi phơi đuôi phượng mở, tám lòng ỉm ỉm chữ nhàn phong. (Thái cầu 253.4).

Cấu tạo: (yểm) + (yểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ hương thơm toả ra ngào ngạt. yểm yểm yểm yểm ☆Chỉ hương thơm toả ra ngào ngạt. ỉm ỉm 掩掩 tt. <từ cổ> kín mít bên trong khiến không biết được là gì, dạng láy cổ của im ỉm. Năm thức phơi phơi đuôi phượng mở, tám lòng ỉm ỉm chữ nhàn phong. (Thái cầu 253.4).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容香气浓郁。掩,通"駅"; 隐约,凝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容香气浓郁。掩,通"駅"。 2.隐约,凝。