掩

yǎnyểmNôm yểm

Hán Việt: yểm · Pinyin: yǎn · Nôm: yểm

Tổng quan

Bưng, ngậm, min, đóng. Như yểm khẩu [掩口] bưng miệng, yểm môn [掩門] đóng cửa, v.v

掩住 · 掩体 · 掩助 · 掩卷 · 掩口 · 掩土 · 掩埋 · 掩室

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtyểm
Âm Nômếm
Quảng Đôngam2
Mân Namam
Nhật BảnOOU
Hàn Quốc엄
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqiemx
Phản thiết乙業切
Thanh mẫu影
Vận琰
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bưng, ngậm, min, đóng. Như yểm khẩu [掩口] bưng miệng, yểm môn [掩門] đóng cửa, v.v. Che lấp. Như yểm cái [掩蓋] che đậy, yểm tế [掩蔽] bưng che, v.v. Úp lấy, chụp lấy, thừa lúc không có phòng bị mà úp ngay gọi là yểm. Nguyên là chữ yểm [揜]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ôm 掩 đgt. ẵm bê vào trong lòng. Đạp áng mây, ôm bó củi; ngồi bên suối, gác cần câu. (Trần tình 41.3)
  • Giản Dị Hán Nôm ếm ếm bùa (bỏ bùa làm hại) [Eng: to bewitch]
  • Giản Dị Hán Nôm yểm yểm hộ, yểm tàng [Eng: to support, to conceal]
  • Giản Dị Hán Nôm ỉm ỉm đi, im ỉm [Eng: silent]
  • Giản Dị Hán Nôm ôm ôm ấp, ôm chí lớn [Eng: to embrace, to nurse great will]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ém ém nhẹm [Eng: to hush up]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: yểm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遮蔽。《禮記.月令》:「君子齊戒,處必掩身。」《紅樓夢》第五七回:「三人聽說,忙掩了口,不提此事。」 2.關閉。如:「虛掩房門」。《南史.卷二六.袁湛傳》:「席門常掩,三逕裁通。」唐.李白〈擬恨賦〉:「若夫陳后失寵,長門掩扉。」 3.停止。漢.班昭〈女誡〉:「是故室人和則謗掩,外內離則惡揚。」《紅樓夢》第一五回:「賈赦等見執意不從,只得告辭謝恩回來,命手下人掩樂停音。」 4.襲擊、偷襲。《史記.卷九○.彭越傳》:「於是上使使掩梁王,梁王不覺,捕梁王,囚之雒陽。」《隋書.卷七○.李密傳》:「密發伏自後掩之,須陁眾潰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掩 (会意。从手,从奄,奄亦声。本义遮蔽) 同本义 掩,敛也。小上曰掩。--《说文》 掩练帛,广终幅。--《仪礼·士丧礼》。注裹首也。” 掩薄草渚。--《史记·司马相如传》 空正掩日。--《周髀算经》 掩口胡卢而笑。--《聊斋志异·促织》 掩其上哉。--清·方域《壮梅堂文集》 手巾掩口。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 势拔五岳掩赤诚。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如掩圹(将棺木放入墓穴内,加土掩埋); 掩心(护胸的铠甲); 掩土(盖土埋葬); 掩面(盖在尸体面部的白色的布或绢); 掩著(掩盖剽窃 掩(搑)yǎn ⒈遮蔽,遮盖~盖。~耳。~饰。遮~。 ⒉关,合上~门。~卷。 ⒊关闭门、窗、箱等的时候被夹住关柜子~着了手。 ⒋乘其不备~入。~捕。~攻。~杀。 ⒌ ①用火力等压住敌方,以保护自己一方的进攻或转移。 ②利用某种条件或方式暗中保护那里有段土墙可作~护。秘密~护。

Eng

  • CC-CEDICT to cover up; to conceal, to close (a door, book etc), (coll.) to get (one's fingers etc) caught when closing a door or lid, (literary) to launch a surprise attack

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Hốt rủ lại có tên là “ý tiền” 意錢 【Khang Hi】[Tăng vận 增韻] 遮也。 Già dã. (Ngăn che) [Tiền Hán 前漢 – Hóa thực truyện 貨殖傳] 掘冢搏掩。 Quật trủng bác yểm. (Quật mồ để cờ bạc) [Chú 註]: 博擊掩襲,取人物也。一說博,六博也。掩,意錢之屬。(Bác kích yểm tập, thủ nhân vật dã. Nhất thuyết bác, lục bác dã. Yểm, ý tiền chi thuộc. – Đánh bạc đánh yểm, tức là lấy của của người. Một thuyết nói bạc có 6 loại bạc. Yêm thì thuộc loại ý tiền.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 衣檢切 Y kiểm thiết [Chính vận 正韻] 於檢切 Ư kiểm thiết 【Bộ】Thủ手

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】衣檢切【正韻】於檢切,𠀤淹上聲。【說文】斂也。小上曰掩。【增韻】遮也。【禮·月令】仲夏,君子齊戒,處必掩身。【註】掩,猶隱翳也。【又】孟冬是察阿黨,則罪無有掩蔽。 又乗其不備而覆之曰掩。【禮·曲禮】大夫不掩羣。【疏】禽獸羣聚,則多不可掩取之。【前漢·貨殖傳】掘冢搏掩。【註】博擊掩襲,取人物也。一說博,六博也。掩,意錢之屬。一曰撫也。【爾雅·釋訓】矜憐撫掩之也。【郭璞註】撫掩猶撫拍,謂慰恤也。 又閉也。【韓愈詩】獨宿門不掩。 又【揚子·方言】止也。 又同也。江淮南楚之閒曰掩。【韻會】或作揜。 又【集韻】烏感切,庵上聲。覆取也。與揜同。 又於贍切,淹去聲。繅絲以手振出緒也。或作𦁏。通作淹。 又乙業切,音浥。打也。 掩本字。字頭从𢑚作。 考證:〔【爾雅·釋訓】【郭璞註】撫掩猶撫揗,謂慰恤也。〕 謹照原文撫揗改撫拍。

Thuyết Văn

斂也小上曰掩 从手。奄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器。圜弇上謂之鼒。弇上當作掩上。 衣檢切。八部。

【掩】 (yểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Phiên thiết: Y kiểm thiết Thượng tự: 衣 (y) , Hạ tự: 檢 (kiểm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: iểm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: liễm (Thu góp lại.) vậy tiểu (Nhỏ.) thượng (Trên. phàm ở trên đề) nói rằng yểm (Bưng)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢲅 · 𥦩 · 揜 · 揞 · 揜