揀擇
giản trạch
Hán Việt: giản trạch · Pinyin: jiǎn zé
Tổng quan
(văn học) tuyển chọn | lựa chọn
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) tuyển chọn | lựa chọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選擇。《儒林外史》第一○回:「央媒拜允,一是二位老爺揀擇;或娶過去,或招在這裡,也是二位老爺斟酌。」《紅樓夢》第五五回:「若是鳳姐前,他便早已獻勤,說出許多主意,又查出許多舊例來,任鳳姐兒揀擇施行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挑选;选择~吉日。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to select|to choose
- Cihui 揀擇 jiǎnzé v. select; choose