揀
giản
Hán Việt: giản · Pinyin: jiǎn
Tổng quan
chọn nhặt lựa ra nhặt lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | giản |
| Quảng Đông | gaan2 |
| Mân Nam | kán |
| Nhật Bản | ERABU |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | krenx |
| Baxter-Sagart | kˤr[a]nʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤr[a]nʔ |
| Phản thiết | 郞甸切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kén chọn. Tây sương kí [西廂記] : {Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển} [敝寺頗有數間, 任先生揀選] (Đệ nhất bổn 第一本) Nhà chùa cũng có nhiều phòng bỏ không, xin tùy ý thầy chọn lựa. $ Có khi đọc là chữ {luyến}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giản giản tuyển (lựa chọn) [Eng: to select, choose, pick, sort]
- Bảng Tra Chữ Nôm giáng giáng cho một gậy [Eng: to strike]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.選擇、挑選。如:「揀選」、「挑東揀西」。唐.韓愈〈贈張籍〉詩:「吾愛其風骨,粹美無可揀。」 2.拾取。同「撿」。《兒女英雄傳》第三一回:「遍地是錢,就是沒人去揀。」
Eng
- CC-CEDICT to choose|to pick|to sort out|to pick up
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古限切,音𥳑。與柬同。選也,擇也,分別之也。【魏志·袁紹傳】博愛容衆,無所揀擇。【逸周書】比黨不揀。【舊唐書·懿宗紀】邊方未靜,深藉人才,宜令徐泗團練使,選揀召募官健三千人,赴邕管防戍。 又汰揀。【張耒贈无咎詩】磨君古靑銅,汰揀寄明辨。通作𥳑。 又郞甸切,音練。義同。或作㪝。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㨂 · 拣 · 拣 · 拣