提學

tí xué đề học

Hán Việt: đề học · Pinyin: tí xué

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。明代掌管學政及主持考試的官員。《明史.卷七五.職官志四》:「凡學政遵臥碑,咸聽於提學憲臣提調。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「目今提學要到臺州歲考,待官人考了優等,就出吉帖便是。」