提
đề
Hán Việt: đề · Pinyin: dī
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dī |
|---|---|
| Hán Việt | đề |
| Quảng Đông | dai1 |
| Mân Nam | thê |
| Nhật Bản | SAGERU |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Baxter-Sagart | [d]ˤe |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤe |
| Phản thiết | 典禮切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nâng lên, nâng đỡ, phàm dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên đều gọi là {đề}. Như {đề huề} [提攜] dắt díu, {đề bạt} [提拔] cất nhắc, v.v. Kéo dậy. Như {đề tê} [提撕] xách dậy, nhấc dậy. Quan đề. Như {đề đốc} [提督] quan đề đốc, {đề tiêu} [提標] lính dưới dinh quan đề đốc, v.v. Bày ra, kể ra.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dè dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè [Eng: sneer at; guard against, to fear; economical; to take precautions]
- Bảng Tra Chữ Nôm rề rề rề [Eng: dawdling, dragging, trailing]
- Bảng Tra Chữ Nôm đè đè đầu cưỡi cổ, đè nén [Eng: to tread on the neck of]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chẵn Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chẵn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chẵn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.投擲。《戰國策.燕策三》:「(荊軻)乃引其匕首提秦王。不中,中柱。」《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「是時侍醫夏無且以其所奉藥囊提荊軻也。」 2.參見「提防」、「提溜」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提 di 用于提防”、提溜”等 提防 只要提防他便了;岂不闻古人言吃饭防噎,走路防跌。”--《水浒传》 提 〈动〉 (形声。从手,是声。本义悬持;悬空拎着物品) 同本义 提,挈也。--《说文》 匪面命之,言提其耳。--《诗·大雅·抑》 提刀而立。--《庄子·养生主》 一贼提刀。--明·魏禧《大铁锥传》 椊下提殴之。--明·高启《书博鸡者事》 提竹筒丝笼。--《聊斋志异·促织》 又如提壶,提桶;提开水;提掳(拎,拿);提举(提而举之) 提 dī又见tí。 【提防】小心防备。 提tí ⒈悬空拿着~着。手~红灯。 ⒉由下往上~高。~升。~拔。 ⒊由后往前~前。…
Eng
- CC-CEDICT used in 提防[di1 fang5] and 提溜[di1 liu5]
- CC-CEDICT to carry (hanging down from the hand)|to lift|to put forward|to mention|to raise (an issue)|upwards character stroke|lifting brush stroke (in painting)|scoop for measuring liquid
ja
- JMdict ceremonial sake decanter with a spout and semicircular handle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】杜奚切【集韻】【韻會】田黎切,𠀤音題。【說文】挈也。【詩·大雅】匪面命之,言提其耳。【禮·曲禮】凡奉者當心,提者當帶。【疏】屈臂當帶,而提挈其物。 又舉也。【周禮·夏官·田僕】凡田,王提馬而走。【前漢·𠛬法志】一同百里,提封萬井。【註】提封者,大舉其封疆也。 又鼓名。【周禮·夏官·大司馬】師帥執提。【註】馬上鼓,有曲木提持鼓立馬髦上者,故謂之提。 又攝提,星名。【史記·天官書】大角兩傍各有三星。鼎足句之曰攝提,直斗杓所指,以建時節。【註】攝提之爲言提攜也。提斗攜角,以接於下也。 又挾提,箸名。【禮·曲禮】羹之有菜者用梜。【註】今人或謂箸爲梜提。 又提提,安諦也。與媞同。【詩·魏風】好人提提。【疏】行步安舒而審諦也。 又菩提,梵語。猶華言正道也。 又浮屠所居曰招提。梵言拓鬬提奢,華言四方生物也。後魏創立伽藍,爲拓提境。俗譌拓爲招。【杜甫詩】已從招提遊,更宿招提境。 又偏提,酌酒壷也。【拾遺記】唐元和閒謂之注子,後仇士良惡其名同鄭注,乃去柄安繫,名曰偏提。 又【集韻】市之切【正韻】辰之切,𠀤音時。朱提,縣名。【前漢·食貨志】朱提銀,重八兩爲一流。【註】朱提縣屬犍爲,出善銀。北方人名𠤎曰提。 又【唐韻】是支切【集韻】【韻會】常支切,𠀤音匙。鳥羣聚貌。【詩·小雅】弁彼鸒斯,歸飛提提。【集韻】或作𦑡。 又【唐韻】都禮切【集韻】【韻會】典禮切,𠀤音底。絕也。【禮·少儀】牛羊之肺,離而不提心。【註】刲離之不絕中央少者,使易絕以祭耳。 又擲也。【戰國策】侍醫夏無且,以其所奉藥囊提荆軻。【史記·絳侯世家】太后以冒絮提文帝。【索隱】服虔提音弟。蕭該音底。蕭音爲得。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤大計切,音第。見上史記註。又【漢書·音義】同。 考證:〔【史記·絳侯世家】太后以冒絮提文帝。【註】徐廣服虔提音弟。〕 謹照原文將註徐廣三字改爲索隱。
Thuyết Văn
挈也。 从手。是聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
挈者、縣持也。攜則相竝。提則有高下。而互相訓者、渾言之也。 杜兮切。十六部。
【提】(đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: 杜兮切 → đỗ + hề Nghĩa: 挈 vậy。 từ thủ (tay)。 thị (là) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㮛