提

dīđềNôm thì

Hán Việt: đề · Pinyin: dī · Nôm: thì

Tổng quan

Nâng lên, nâng đỡ, phàm dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên đều gọi là đề. Như đề huề [提攜] dắt díu, đề bạt [提拔] cất nhắc, v.v

提交 · 提亲 · 提价 · 提任 · 提供 · 提倡 · 提兵 · 提出

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindī
Hán Việtđề
Âm Nômchặn
Quảng Đôngdai1
Mân Namthê
Nhật BảnSAGERU
Hàn Quốc제
Chú âmㄊㄧˊ
Hán ngữ Trung cổde
Baxter-Sagart[d]ˤe
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤe
Phản thiết典禮切
Thanh mẫu端

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nâng lên, nâng đỡ, phàm dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên đều gọi là đề. Như đề huề [提攜] dắt díu, đề bạt [提拔] cất nhắc, v.v. Kéo dậy. Như đề tê [提撕] xách dậy, nhấc dậy. Quan đề. Như đề đốc [提督] quan đề đốc, đề tiêu [提標] lính dưới dinh quan đề đốc, v.v. Bày ra, kể ra. Như trùng đề [重提] nhắc lại sự cũ, bất đề [不提] chẳng nhắc lại nữa. Một âm là thì. Đàn chim xum họp. Một âm nữa là để. Dứt ra, ném vào

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm rè rụt rè [Eng: timid, coy, shy]
  • Giản Dị Hán Nôm nhè nhè thức ăn ra, khóc nhè [Eng: to push (food) out of one's mouth]
  • Giản Dị Hán Nôm dề dầm dề; dề dà [Eng: oozingly wet; very slow]
  • Giản Dị Hán Nôm chặn [Eng: hold in hand; lift in hand]
  • Giản Dị Hán Nôm chề ê chề; chàn chề [Eng: bitter, to overflow]
  • Giản Dị Hán Nôm re im re [Eng: be completely silent]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đề đề cử; đề huề; đề phòng [Eng: to recommend; be in harmony; to beware]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ăn uống kiêng dè trăm bịnh chẳng sinh
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xem đề cương những phương mầu nhiệm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phục rồi tay ấn nương long mà đè
  • Bảng Tra Chữ Nôm dè dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè [Eng: sneer at; guard against, to fear; economical; to take precautions]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rề rề rề [Eng: dawdling, dragging, trailing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đè đè đầu cưỡi cổ, đè nén [Eng: to tread on the neck of]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chẵn Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chẵn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chẵn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.投擲。《戰國策.燕策三》:「(荊軻)乃引其匕首提秦王。不中,中柱。」《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「是時侍醫夏無且以其所奉藥囊提荊軻也。」 2.參見「提防」、「提溜」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提 di 用于提防”、提溜”等 提防 只要提防他便了; 岂不闻古人言吃饭防噎,走路防跌。”--《水浒传》 提 〈动〉 (形声。从手,是声。本义悬持; 悬空拎着物品) 同本义 提,挈也。--《说文》 匪面命之,言提其耳。--《诗·大雅·抑》 提刀而立。--《庄子·养生主》 一贼提刀。--明·魏禧《大铁锥传》 椊下提殴之。--明·高启《书博鸡者事》 提竹筒丝笼。--《聊斋志异·促织》 又如提壶,提桶; 提开水; 提掳(拎,拿); 提举(提而举之) 提 dī又见tí。 【提防】小心防备。 提tí ⒈悬空拿着~着。手~红灯。 ⒉由下往上~高。~升。~拔。 ⒊由后往前~前。~早。 ⒋取,取出~款。~货。 ⒌引起,说起,举出~起。~出。~名。~意见。 ⒍率领~兵。 ⒎舀取液体的工具油~。醋~。酒~。 ⒏汉字的一种笔形,由左下斜向右上(悖,即"挑"。 ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ①携带,用手提着。 ②照顾,提拔。 ③揭示要领。"提纲挈领"的简语。 ⒖ ⒗ 提dǐ 1.断绝。 2.掷击; 投抛。 提chí 1.姓。春秋晋有提弥明。见《左传.宣公二年》。 提shí 1.朱提,汉代县名。在今云南省昭通市境。

Eng

  • CC-CEDICT used in 提防[di1 fang5] and 提溜[di1 liu5]
  • CC-CEDICT to carry (hanging down from the hand), to lift, to put forward, to mention, to raise (an issue), upwards character stroke, lifting brush stroke (in painting), scoop for measuring liquid
  • JMdict ceremonial sake decanter with a spout and semicircular handle

ja

  • JMdict 提(ひさげ)

other

  • Nguồn khác Như đầy đoạ tiếng Việt. Giam hãm vào một nơi để chịu khổ. 𠰃嘔娘吾班矇𫖂 𫰇𦙦奸𫯨󲁦𫯨提 Nhúm khua nàng Ngô Ban mủng nả: “Noọng sim chan vạ khả vạ đầy” (N.H.) Tủm tỉm nàng Ngô Ban nhìn mặt “Nhược lòng em không thật, trời giết, trời đầy”

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】杜奚切【集韻】【韻會】田黎切,𠀤音題。【說文】挈也。【詩·大雅】匪面命之,言提其耳。【禮·曲禮】凡奉者當心,提者當帶。【疏】屈臂當帶,而提挈其物。 又舉也。【周禮·夏官·田僕】凡田,王提馬而走。【前漢·𠛬法志】一同百里,提封萬井。【註】提封者,大舉其封疆也。 又鼓名。【周禮·夏官·大司馬】師帥執提。【註】馬上鼓,有曲木提持鼓立馬髦上者,故謂之提。 又攝提,星名。【史記·天官書】大角兩傍各有三星。鼎足句之曰攝提,直斗杓所指,以建時節。【註】攝提之爲言提攜也。提斗攜角,以接於下也。 又挾提,箸名。【禮·曲禮】羹之有菜者用梜。【註】今人或謂箸爲梜提。 又提提,安諦也。與媞同。【詩·魏風】好人提提。【疏】行步安舒而審諦也。 又菩提,梵語。猶華言正道也。 又浮屠所居曰招提。梵言拓鬬提奢,華言四方生物也。後魏創立伽藍,爲拓提境。俗譌拓爲招。【杜甫詩】已從招提遊,更宿招提境。 又偏提,酌酒壷也。【拾遺記】唐元和閒謂之注子,後仇士良惡其名同鄭注,乃去柄安繫,名曰偏提。 又【集韻】市之切【正韻】辰之切,𠀤音時。朱提,縣名。【前漢·食貨志】朱提銀,重八兩爲一流。【註】朱提縣屬犍爲,出善銀。北方人名𠤎曰提。 又【唐韻】是支切【集韻】【韻會】常支切,𠀤音匙。鳥羣聚貌。【詩·小雅】弁彼鸒斯,歸飛提提。【集韻】或作𦑡。 又【唐韻】都禮切【集韻】【韻會】典禮切,𠀤音底。絕也。【禮·少儀】牛羊之肺,離而不提心。【註】刲離之不絕中央少者,使易絕以祭耳。 又擲也。【戰國策】侍醫夏無且,以其所奉藥囊提荆軻。【史記·絳侯世家】太后以冒絮提文帝。【索隱】服虔提音弟。蕭該音底。蕭音爲得。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤大計切,音第。見上史記註。又【漢書·音義】同。 考證:〔【史記·絳侯世家】太后以冒絮提文帝。【註】徐廣服虔提音弟。〕 謹照原文將註徐廣三字改爲索隱。

Thuyết Văn

挈也。 从手。是聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

挈者、縣持也。攜則相竝。提則有高下。而互相訓者、渾言之也。 杜兮切。十六部。

【提】(đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: 杜兮切 → đỗ + hề Nghĩa: 挈 vậy。 từ thủ (tay)。 thị (là) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㮛