提煉

tí liàn đề luyện

Hán Việt: đề luyện · Pinyin: tí liàn

Tổng quan

chiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.) | tinh chế | làm tinh khiết | xử lý

Cấu tạo: (đề) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.) | tinh chế | làm tinh khiết | xử lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用火加熱,或用物理、化學的方式,將化合物或混合物中的雜質去除,而提取所需要的較精細成分。如:「汽油是從原油中提煉出來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用化学方法或物理方法使化合物或混合物纯净,或从中提取所要的东西; 比喻文艺创作和语言艺术等弃芜求精的过程。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用化学方法或物理方法使化合物或混合物纯净,或从中提取所要的东西。 2.比喻文艺创作和语言艺术等弃芜求精的过程。

Eng

  • CC-CEDICT to extract (ore, minerals etc)|to refine|to purify|to process
  • Cihui to extract (ore, minerals etc); to refine; to purify; to process