提訊

tí xùn đề tấn

Hán Việt: đề tấn · Pinyin: tí xùn

Tổng quan

đưa ai ra xét xử đưa ra hỏi cung; đưa ra xét hỏi。把犯人從關押的地方提出來審訊。

Cấu tạo: (đề) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ai ra xét xử đưa ra hỏi cung; đưa ra xét hỏi。把犯人從關押的地方提出來審訊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將犯人自關押處提出來審訊。《大清會典.卷八四一.刑部》:「凡司獄吏目典史,專管囚禁,如犯人果有冤濫,許管獄官檢舉申明,如府州縣不准,許即直申憲司各衙門提訊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把犯人从关押处提出来审讯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把犯人从关押处提出来审讯。

Eng

  • CC-CEDICT to bring sb to trial
  • Cihui to bring sb to trial