插頁
sáp hiệt
Hán Việt: sáp hiệt · Pinyin: chā yè
Tổng quan
trang rời (xen vào sách...), bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn), cái may ghép (vào áo...), sự may ghép, sự dát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chảy vào, ghép, dát tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là
1.插在书刊中印有图表照片等的单页。
書報雜誌或數位應用程式中為 某種目的而另外安插的頁面。如:「廣告插頁」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trang phụ bản。插在書刊中印有圖表照片等的單頁。
- Biên soạn 插頁 hāyè n. inserted page M:⁴yè ◆v.o. insert; inset
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書報雜誌或數位應用程式中為 某種目的而另外安插的頁面。如:「廣告插頁」。
Eng
- Cihui 插頁 hāyè n. inserted page M:⁴yè ◆v.o. insert; inset