插

chāsápNôm sáp

Hán Việt: sáp · Pinyin: chā · Nôm: sáp

Tổng quan

Một dị dạng của chữ [插]

插上 · 插于 · 插件 · 插值 · 插入 · 插叙 · 插口 · 插喉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchā
Hán Việtsáp
Âm Nômkhắp
Quảng Đôngcaap3
Mân Namtshah
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc삽
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổchrep
Baxter-Sagartmə-[tsʰ]<r>op
Hán ngữ Thượng cổmə-[tsʰ]<r>op
Phản thiết楚洽切
Thanh mẫu初
Vận洽
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắm vào, lách vào. Đỗ Phủ [杜甫] : Trích hoa bất sáp phát [摘花不插髮] (Giai nhân [佳人]) Hái hoa mà không cài lên tóc. Trồng, cấy. Cái mai. Nguyễn Du [阮攸] : Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai [荷插揚言死便埋] (Lưu Linh mộ [劉伶墓]) Vác cuốc (mai) rêu rao chết đâu chôn đó. $ Cũng đọc là chữ tráp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tráp tráp (hộp nhỏ) [Eng: casket]
  • Giản Dị Hán Nôm xép ruộng xép (nhỏ, phụ) [Eng: small rice-field]
  • Giản Dị Hán Nôm thạo thông thạo [Eng: expert]
  • Giản Dị Hán Nôm xẹp nằm xẹp [Eng: be bed-ridden]
  • Giản Dị Hán Nôm sáp sáp (cắm vào, lách vào) [Eng: to pitch, to dodge]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chắp chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt [Eng: to clasp, stick together; to glean]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vỏ ông bầu bí sáp ong trứng gà
  • Bảng Tra Chữ Nôm xấp xấp sách lại, xấp khăn lau [Eng: to close book, to fold wiping cloth]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tháp tháp cây [Eng: tree tower]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sắp sắp sửa [Eng: to organize, to arrange]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khắp khắp bốn phương, khắp nơi [Eng: four directions, everywhere]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xếp xếp vào; sắp xếp [Eng: to arrange; to settle]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.刺入、扎入。如:「一根針插進我的手掌了。」 2.栽種。宋.陸游〈時雨〉詩:「時雨及芒種,四野皆插秧。」 3.放進、擺入。如:「插花」、「筆插入筆筒」。 4.參入其間。宋.陳造〈再次韻答許節推〉詩:「宦途要處難插手,詩社叢中常引頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 插 (形声。从手,臿)声。本义刺入、挤放进去) 同本义 插,刺内也。--《说文》 沉吟放拨插弦中。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 是日城内遍插白旗。--《广州军务记》 又如插花筵席(流水席,即客人随到随开的筵席); 插标(古人出售物品时,把茅草插在物品上表示出售); 插管(双肩式大门的门闩) 参与,加入 把秧苗、枝条移栽到田地中去 加进 插 chā ①长形或片状的东西进入别的东西里见缝~针。 ②中间加进去或加进中间去~嘴、~手。 【插队落户】 ①'文革'期间在职干部下放劳动的一种形式。按一定比例,让一些在职干部连同其家属迁到农村落户,参加所在公社、生产队的生产劳动。住房由国家帮助解决。有的照拿工资 ,有的则按离职处理。 ②'文革'中,初中、高中和部分大学毕业生被安排到农村生产队参加农业劳动,他们或在贫下中农家里居住,或成立'知青点',与社员一样,依靠工分生活。知识青年插队落户 ,是'上山下乡'运动的~、~差插 隿?一个重要组成部分。 【插科打诨】指戏曲演员在演出中穿插些滑稽的言语和动作来引人发笑。诨戏谑,开玩笑。 【插曲】 ①穿插在电影或话剧中比较有独立性的乐曲。 ②比喻连续进行的事情中插入的特殊片断。 【插入语】在句子里插入的一个成分,不作句子成分,也不同句子成分发生结构关系,既不起联结作用,也不表示语气。如'这部小说,在我看来,写得很生动'。'在我看来'就 是插入语。…

Eng

  • CC-CEDICT to insert, stick in, pierce, to take part in, to interfere, to interpose
  • CC-CEDICT old variant of 插[cha1]

other

  • Nguồn khác Xếp. 兵夫插双行餘门 Binh phu sắp soong hàng dư muôn (Cg.S.) Quân phu xếp thành hàng hai trên mười vạn. 貪答插丙那床花 Tham tháp sắp bưởng nả giường hoa (G.H.) Quang gánh lễ vật xếp đầy trước giường hoa

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】楚洽切【集韻】【韻會】【正韻】測洽切,𠀤音鍤。【說文】刺肉也。【廣韻】刺入也。【前漢·高帝紀】羽檄徵天下兵。【註】魏武奏事云:今邊有警,輒露檄插羽。 又【急就篇·師古註】插者,擔也。兩頭鑯銳,所以插刺禾束,而擔之也。【集韻】或作捷。 又與鍤同。刺土器也。【戰國策】坐而織蕢,立則杖插。 又【集韻】七接切,音妾。搢也。與扱同。 又側洽切,音眨。攝也。从干从臼。俗作揷挿,非。

Thuyết Văn

刺內也。 从手。臿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

內各本作肉。今正。內者、入也。刺內者、刺入也。漢人注經多叚捷字、扱字爲之。 楚洽切。八部。

【插】 (sáp ⟨tráp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 臿 (tráp) Phiên thiết: Sở hiệp thiết Thượng tự: 楚 (sở) , Hạ tự: 洽 (hiệp) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: siếp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thứ (Đâm chết) nội (Ở trong) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挿 · 揷 · 𢰔 · 挿 · 揷 · 扱 · 揷 · 挿 · 揷