揚劇

yáng jùdương kịch

Hán Việt: dương kịch · Pinyin: yáng jù

Tổng quan

dương kịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

戏曲剧种。流行于江苏扬州、镇江、南京一带和安徽部分地区以及上海。前身是维扬文戏和维扬大班。30年代两者合流,称维扬戏”。50年代初改今称。曲牌体音乐,主要来自扬州清曲和花鼓、香火,包括[满江红]、[剪靛花]等一百余种。剧目有《百岁挂帅》、《鸿雁传书》等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種江蘇地方戲曲。流行於揚州一帶。也稱為「維揚戲」。

Cấu tạo: 揚 (dương) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Dương kịch
  • Biên soạn Yángzhōu opera

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種江蘇地方戲曲。流行於揚州一帶。也稱為「維揚戲」。

Eng

  • Cihui 揚劇 ángjù n. Yángzhōu opera

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 劇變 · 劇團 · 劇場 · 劇壇 · 劇增 · 劇情 · 劇本