揚聲

yáng shēng dương thanh

Hán Việt: dương thanh · Pinyin: yáng shēng

Tổng quan

giương giọng

Cấu tạo: (dương) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giương giọng
  • Cihui ói cao giọng lên, to tiếng lên. dương thanh dương thanh ☆Nói cao giọng lên, to tiếng lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.揚名,傳播聲譽。三國魏.曹植〈白馬篇〉:「少小去鄉邑,揚聲沙漠垂。」《三國演義》第二三回:「如得龍躍天衢,振翼雲漢,揚聲紫微,垂光虹蜺,足以昭近署之多士。」 2.發高聲。《樂府詩集.卷四九.清商曲辭六.西曲歌下.江陵樂》:「逢人駐步看,揚聲皆言好。」《三國演義》第二回:「遂奮力提刀上岸,揚聲大叫,東西指揮,如喚人狀。」 3.故意放言、宣傳。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「六年春,揚聲由斜谷道取郿;使趙雲、鄧芝為疑軍,據箕谷。」

Eng

  • Cihui 揚聲 yángshēng v.o. 1. raise one's voice 2. make public 3. <wr.> become famous