握符

wò fú ác phù

Hán Việt: ác phù · Pinyin: wò fú

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (phù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓即帝位。符,指帝王受命于天的符命。语本汉班固《东都赋》"圣皇乃握干符,阐坤珍,披皇图,稽帝文。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓即帝位。符,指帝王受命于天的符命。语本汉班固《东都赋》"圣皇乃握干符,阐坤珍,披皇图,稽帝文。"

Eng

  • Cihui 握符 òfú v.o. be in command (of an army, etc.)