握
ácNôm ốc
Hán Việt: ác · Pinyin: wò · Nôm: ốc
Tổng quan
Cầm, nắm. Nguyễn Du [阮攸] : Ác phát kinh hoài mạt nhật tâm [握髮驚懷末日心] (Thu dạ [秋夜]) Vắt tóc nghĩ mà sợ cho chí nguyện mình trong những ngày chót. Theo điển {ác…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wò |
|---|---|
| Hán Việt | ác |
| Âm Nôm | át |
| Quảng Đông | aak1 |
| Mân Nam | ak |
| Nhật Bản | AKU |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qruk |
| Phản thiết | 烏谷切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cầm, nắm. Nguyễn Du [阮攸] : Ác phát kinh hoài mạt nhật tâm [握髮驚懷末日心] (Thu dạ [秋夜]) Vắt tóc nghĩ mà sợ cho chí nguyện mình trong những ngày chót. Theo điển ác phát thổ bộ [握髮吐哺] vắt tóc nhả cơm : Chu Công [周公] là một đại thần của nhà Chu rất chăm lo việc nước. Đương ăn cơm, có khách đến nhả cơm ra tiếp. Đương gội đầu có sĩ phu tới, liền vắt tóc ra đón, hết người này đến người khác, ba lần mới gội đầu xong. Câu thơ của Nguyễn Du ý nói : Chí nguyện được đem ra giúp nước như Chu Công, cuối cùng không biết có toại nguyện hay chăng. Nghĩ đến lòng vô cùng lo ngại. Nắm tay lại. Cầm lấy. Cùng nghĩa với…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm át lấn át [Eng: to infringe, to transgress]
- Giản Dị Hán Nôm ốc kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt) [Eng: to hold; to wave hands to say good bye]
- Giản Dị Hán Nôm ác ác biệt (bắt tay từ biệt) [Eng: shake hand to say goodbye]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手掌執持或抓緊。如:「握筆」、「握住」、「緊握雙手」。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「庾法暢造庾太尉,握麈尾至佳。」 2.掌管、控制。如:「掌握」、「把握」。《文選.揚雄.解嘲》:「旦握權則為卿相,夕失勢則為匹夫。」唐.皮日休〈十原系述.原化〉:「率邪以禦眾,握亂以治天下。」 [名] 量詞。計算一手抓滿的數量的單位。相當於「把」。如:「一握沙子」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一下.遊雁宕山日記》:「寺後覓方竹數握,細如枝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 握 (形声。从手,屋声。本义攥在手里,执持) 同本义 握,搤持也。--《说文》 握,持也。--《广韵》 长尺有握。--《仪礼·乡射礼》 私握臣手。--《楚辞·九章·怀少》 怀瑾握瑜。--《楚辞·九章·怀沙》 手握刀。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如握君(如意的别称); 握篆(手握官印); 握算(执算筹以计数。亦指谋划); 握镜(执持明镜); 握节(持守符节。不辱君命); 握炭流汤(握炽炭,蹈沸汤。不畏危难,敢于用命) 屈指成拳 终日握而手不掜。--《庄子·庚桑楚》 又如握固(屈指成拳); 握拳透爪(形容愤怒到 握wò ⒈拿住,抓在手里。〈引〉控制住~住。~手。~枪。掌~。 ⒉量词一~(一把)黄豆。 握òu 1.古时殓衣的一种。
Eng
- CC-CEDICT to hold; to grasp, to clench (one's fist), (bound form) to have in one's control, classifier: a handful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𦥆【唐韻】烏角切【集韻】【韻會】【正韻】乙角切,𠀤音渥。【說文】搤持也。陸佃云:持五指也,在外爲持,在內爲握。【詩·小雅】握粟出卜。【儀禮·鄉射禮】箭籌長尺有握。【註】握。本所持處也。【又】大夫之矢,則兼束之,以茅上握焉。【註】握,謂中央也。【禮·王制】宗廟之牛,角握。【前漢·律歷志】算法,用竹徑一分,長六寸,二百七十一枚,而成六觚,爲一握。 又【集韻】烏谷切,音屋。小貌。【易·萃卦】若號一握爲笑,鄭氏讀。【前漢·司馬相如傳】委瑣握𪘏,拘文牽俗。【註】握𪘏,局陿也。 又【爾雅·釋言】握,具也。【疏】握持辦具也。【鄭註】握卽屋字。 又與幄通。【周禮·春官·巾車】翟車貝面組總,有握。【註】有握,則無蓋矣。如今輧車是也。【釋文】握音屋,又烏學反。 又於𠋫切,音漚。喪用束手者。或作䌂。
Thuyết Văn
搤持也。 从手。屋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按下文云搤、一曰握也。 於角切。三部。
【握】(ác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 屋 (ốc) Phiên thiết: 於角切 → ư + góc Nghĩa: 搤持 vậy。 từ thủ (tay)。屋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦥆