揪揪
thu thu
Hán Việt: thu thu · Pinyin: jiū jiu
Tổng quan
方 nhăn; nhăn nhúm; nhăn thành nếp (vật thể). quần áo không ủi, còn nhăn nhúm
〈方〉①(衣物、织品等)不平整衣服没熨,还~着呢。②(心情)不舒展村里这么一闹腾,我心里也~着。
起縐而不舒展的樣子。如:「這件衣服洗過以後,變得揪揪的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhăn nheo
- Cihui phiền muộn
- Cihui lo lắng
- Cihui khó chịu
- Tần suất từ nhăn nheo; nhăn , phiền muộn; lo lắng; khó chịu; 方 nhăn; nhăn nhúm; nhăn thành nếp (vật thể). quần áo không ủi, còn nhăn nhúm.; nhăn nhúm; nhăn thành nếp
- Biên soạn 揪揪 iūjiu r.f. <topo.> creased; crumpled
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 起縐而不舒展的樣子。如:「這件衣服洗過以後,變得揪揪的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①(衣物、织品等)不平整衣服没熨,还~着呢。②(心情)不舒展村里这么一闹腾,我心里也~着。
Eng
- Cihui creased; wrinkled; depressed; worried; upset
- Tần suất từ 揪揪 iūjiu r.f. <topo.> creased; crumpled