揪
thu
Hán Việt: thu · Pinyin: jiū
Tổng quan
nắm chụp túm chặt và kéo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiū |
|---|---|
| Hán Việt | thu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Nhật Bản | ATSUMERU |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciu |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Níu, xoắn lại.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 扭扯、抓住。如:「揪耳朵」、「揪住不放」。《水滸傳》第五二回:「(李逵)早把殷天錫揪下馬來,一拳打番。」《西遊記》第三一回:「卻說那獃子被一窩猴子捉住了,扛抬扯拉,把一件直裰子揪破。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揪 (形声。从手,秋声。本义收聚) 同本义 佺揪聚军中币万余匹,悉袍、带并与之。--《新唐书》 抓;扯住 郑屠右手拿刀,左手便来要揪鲁达。--《水浒传》 又如揪捽(抓住;扭住);揪扯(揪抓拉扯);揪撇(抛到一边);揪采(瞅睬。看顾;理睬;扭拉);揪痧(民间治疗某些疾病的一些方法。通常用手指揪颈部、咽喉部、额部,使局部皮肤 充血) 抽打 拨县里捉得去办,办理拐逃,揪二百藤条,收仔长监。--清·韩邦庆《海上花列传》 揪辫子 揪jiū ⒈抓住,拉住,扭住~住。绳~断了。手~伤了。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT to seize|to clutch|to grab firmly and pull
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同揫。【正字通】字彙音酒,平聲。手揪也。按揪揫同字,分音各訓,誤。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 揫 · 揫