揭揭

jiē jiē yết yết

Hán Việt: yết yết · Pinyin: jiē jiē

Tổng quan

gựa chạy thật mau. yết yết yết yết ☆Ngựa chạy thật mau.

Cấu tạo: (yết) + (yết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gựa chạy thật mau. yết yết yết yết ☆Ngựa chạy thật mau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修長的樣子。《詩經.衛風.碩人》:「葭菼揭揭,庶姜孽孽,庶士有朅。」 2.高大的樣子。《楚辭.劉向.九歎.遠遊》:「服覺皓以殊俗兮,貌揭揭以巍巍。」 3.形容搖動、不穩固。《淮南子.兵略》:「因其勞倦怠亂,飢渴凍暍,推其𣄕𣄕,擠其揭揭,此謂因勢。」 4.形容疾馳。漢.焦延壽《易林.卷二.需之小過》:「猋風忽起,車馳揭揭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长貌;高貌; 动摇不定貌; 疾驰貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长貌;高貌。 2.动摇不定貌。 3.疾驰貌。