揲蓍

dié shī thiệt thi

Hán Việt: thiệt thi · Pinyin: dié shī

Tổng quan

Cấu tạo: (thiệt) + (thi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人用蓍草卜卦時,先在五十根蓍草中抽出一根,再將其餘作兩部分,然後四根一數,以定陰爻或陽爻的動作稱為「揲蓍」。《三國演義》第三七回:「乃令卜者揲蓍,選擇吉期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"揲蓍草"; 数蓍草。古代问卜的一种方式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"揲蓍草"。 2.数蓍草。古代问卜的一种方式。