揹黑锅

Tổng quan

口 quýt làm cam chịu; mang tiếng oan; chịu oan ức。比喻代人受過,泛指受冤枉。

Cấu tạo: + (hắc) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 口 quýt làm cam chịu; mang tiếng oan; chịu oan ức。比喻代人受過,泛指受冤枉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代人受過頂罪。如:「他作惡多端,你為何還要替他揹黑鍋?」也作「背黑鍋」、「背錯兒」。