揹黑锅

Tổng quan

口 quýt làm cam chịu; mang tiếng oan; chịu oan ức。比喻代人受過,泛指受冤枉。

Cấu tạo: + (hắc) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 口 quýt làm cam chịu; mang tiếng oan; chịu oan ức。比喻代人受過,泛指受冤枉。