搖風
diêu phong
Hán Việt: diêu phong · Pinyin: yáo fēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.疾風、暴風。《文選.江淹.恨賦》:「搖風忽起,白日西匿。」 2.受風吹拂而舞動。南朝梁.沈約〈詠新荷應詔〉詩:「微根纔出浪,短幹未搖風。」前蜀.牛希濟〈臨江仙.柳帶搖風漢水濱〉詞:「柳帶搖風漢水濱,平蕪兩岸爭勻。」
Hán Việt: diêu phong · Pinyin: yáo fēng