搪飢

đường cơ

Hán Việt: đường cơ

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (cơ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 填飽肚子。如:「他受困山上時,食糧短缺,只好以野菜搪飢。」

Eng

  • Cihui 搪飢 ángjī v.o. ward off hunger by eating anything available