搪

tángđườngNôm đường

Hán Việt: đường · Pinyin: táng · Nôm: đường

Tổng quan

Đường đột (xông xáo)

搪塞 · 搪床 · 搪瓷 · 搪突 · 搪風 · 搪饑 · 搪灰泥 · 搪瓷器

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáng
Hán Việtđường
Âm Nômđường
Quảng Đôngdong2
Mân Namtn̄g
Nhật BảnHARU
Hàn Quốc당
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdang
Phản thiết他郞切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đường đột (xông xáo). Chống chỏi. Làm cẩu thả cho tắc trách gọi là đường tắc [搪塞]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đường đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) [Eng: to protect; to avoid lender]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抵禦、招架。如:「搪風冒雨」、「水來土搪」。 2.敷衍、應付。如:「搪塞」、「搪差事」。 3.混、騙。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「每日早間,問店小二討些湯洗了面便出門,長篇見宰相,短卷謁公卿,搪得幾碗酒吃。」 4.把泥土或塗料均勻的塗在器物上。如:「搪爐子」。 5.冒昧、冒犯。如:「搪突」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搪〈动〉 (形声。从手,唐声。本义张) 同本义 搪,张也。--《方言十三》。郭注谓彀张也。” 抵挡 斗不数合,小龙委实难塘。--《西游记》。又如搪不住风雨; 搪拒(抵御,抗拒); 搪撑(牴触); 搪报(紧急军情报告); 搪撞(冲撞,冒犯); 搪击(抗击); 搪突(冒犯; 抵触; 接触) 敷衍,应付,马马虎虎干 骗取,混 搪得几碗酒吃。--明·冯梦龙《警世通言》 那厮一地里去塘酒吃,只是搬是弄非。╠ 搪táng ⒈挡,抵挡~风。 ⒉抹上,涂上~瓷。~墙壁。~炉子。 ⒊敷衍,支 吾~差事。~责(敷衍塞责,不负责任)。 ⒋加工切削机器零件的眼孔~床。

Eng

  • CC-CEDICT to keep out, to hold off, to ward off, to evade, to spread, to coat, to smear, to daub

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤徒郞切,音唐。【揚子·方言】張也。 又搪突也。與傏通。亦通作唐。 又【集韻】他郞切,音湯。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 傏 · 傏