搭檔

dā dàng đáp đương

Hán Việt: đáp đương · Pinyin: dā dàng

Tổng quan

hợp tác | cộng sự

Cấu tạo: (đáp) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp tác | cộng sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.伙伴。如:「他是我工作上的好搭檔。」 2.搭配、合作。如:「這齣戲曲由他們兩兄弟搭檔演出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 协作:我们两个人~吧;协作的人:老~。

Eng

  • CC-CEDICT to cooperate|partner
  • Cihui to cooperate; partner