搭
đáp
Hán Việt: đáp · Pinyin: dā
Tổng quan
dựng lắp đặt (giàn giáo) treo (quần áo lên sào) kết nối gia nhập sắp xếp theo cặp phối hợp thêm vào góp vào (tài nguyên) đi (thuyền, tàu) biến thể của 褡[da1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dā |
|---|---|
| Hán Việt | đáp |
| Quảng Đông | daap3 |
| Mân Nam | tah |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 탑 |
| Chú âm | ㄉㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thap |
| Phản thiết | 吐盍切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phụ vào, đáp đi. Như {đáp xa} [搭車] đạp xe đi, {đáp thuyền} [搭船] đáp thuyền đi, v.v. Treo lên, vắt lên. Để lẫn lộn. Cái áo ngắn. Cùng nghĩa với chữ {tháp} [搨].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ráp ráp lại [Eng: to join, to assemble]
- Bảng Tra Chữ Nôm đáp đáp tầu, máy bay đáp xuống sân [Eng: to take ship for, to land]
- Bảng Tra Chữ Nôm tháp tháp (nối thêm cho dài) [Eng: to join]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ráp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掛、披掛。《字彙.手部》:「搭,掛也。」宋.林逋〈湖山小隱〉詩:「步穿僧徑出,肩搭道衣歸。」 2.覆蓋。如:「他身上搭著一條毛毯。」 3.架設、架起。如:「搭橋」、「搭帳棚」。唐.韓偓〈夜深〉詩:「夜深斜搭鞦韆索,樓閣朦朧煙雨中。」 4.連接、接著。如:「兩條電線已搭上了。」《紅樓夢》第三○回:「纔要搭言,也趁勢兒取個笑。」 5.鉤、牽引。如:「勾搭」。《水滸傳》第四六回:「枯草裡舒出兩把撓鉤,正把時遷一撓鉤搭住。」 6.配合。如:「搭配」、「兩種藥搭著服用。」 7.參預、加入。如:「搭伙」。元.張國賓《合汗衫》第四折:「我也到那裡去搭一份齋…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搭 (形声。从手,莈声。本义打,击) 同本义 常于并州市搭杀人者。--《北齐书·神武纪》 又如搭面(抽打面部);扑搭;搭墩(跌坐) 披;挂;戴 行者的眼乖,见他屋檐下,有一条搭衣的绳子。--《西游记》 又如把衣服搭在篙子上;肩搭道衣;软帽搭在头上 答腔;答话;交谈 架设 又在西花厅上,搭了一座菊花假山。--《老残游记》 又如搭舞台;搭浮桥;搭厂(搭棚;搭台) 搁;接触 他两个搭上手,却才赌斗。--《西游记》 又如两根电 搭 dā~支架起来~桥。 ②抬把桌子~进屋去。 ③附挂把衣服~在绳上。 ④乘坐~车。凑;加;配合两种材料~着用。 ⑥连接两根绳子~在一起…
Eng
- CC-CEDICT to put up|to build (scaffolding)|to hang (clothes on a pole)|to connect|to join|to arrange in pairs|to match|to add|to throw in (resources)|to take (boat, train)|variant of 褡[da1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都合切【集韻】【韻會】德合切,𠀤音答。擊也。 又附也,挂也。【白易居詩】熏籠亂搭舊衣裳。【韓偓詩】夜深斜搭秋千索。又【唐韻】吐盍切【韻會】託盍切,𠀤音榻。摸搭也。【梅堯臣詩】韓幹馬本摸搭時,神駿都失存毫釐。 又【集韻】託合切,音塔。冒也。一曰摹也。與㧺搨同。亦作撘。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 撘 · 撘 · 搨 · 撘