搭訕

dā shàn đáp san

Hán Việt: đáp san · Pinyin: dā shàn

Tổng quan

bắt chuyện | bắt đầu cuộc trò chuyện | nói để phá vỡ im lặng hoặc tình huống xấu hổ bắt chuyện; nói đãi bôi。為了想跟人接近或把尷尬的局面敷衍過去而找話說。也作搭赸、答訕。

Cấu tạo: (đáp) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt chuyện | bắt đầu cuộc trò chuyện | nói để phá vỡ im lặng hoặc tình huống xấu hổ bắt chuyện; nói đãi bôi。為了想跟人接近或把尷尬的局面敷衍過去而找話說。也作搭赸、答訕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攀談。《紅樓夢》第六四回:「因見二姐手中拿一條拴著荷包的手巾擺弄,便搭訕著,往腰內摸一摸。」也作「搭赸」。 2.勉強找話說以消除尷尬。《兒女英雄傳》第二一回:「鄧公聽了,倒有些不好意思起來,便搭訕著問褚一官道:『咱們外頭的事情,都齊了沒有?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了想跟人接近或把尴尬的局面敷衍过去而找话说。

Eng

  • CC-CEDICT to hit on someone|to strike up a conversation|to start talking to end an awkward silence or embarrassing situation
  • Cihui to hit on someone; to strike up a conversation; to start talking to end an awkward silence or embarrassing situation