搰搂
hột lâu
Hán Việt: hột lâu
Tổng quan
cốt lâu: (đph) Xoa, phủi, lau chùi: 把桌子上的東西搰摟 Lau chùi đồ trên bàn.☸
Nghĩa
Việt
- Cihui cốt lâu: (đph) Xoa, phủi, lau chùi: 把桌子上的東西搰摟 Lau chùi đồ trên bàn.☸
Hán Việt: hột lâu
cốt lâu: (đph) Xoa, phủi, lau chùi: 把桌子上的東西搰摟 Lau chùi đồ trên bàn.☸