搰
hột
Hán Việt: hột · Pinyin: hú
Tổng quan
đào trộn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hú |
|---|---|
| Hán Việt | hột |
| Quảng Đông | fat1 |
| Nhật Bản | HORU |
| Hàn Quốc | 골 |
| Chú âm | ㄏㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuot |
| Baxter-Sagart | [g]ˤut |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤut |
| Phản thiết | 古忽切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đào sâu. Một âm là {cốt}. Như {cốt cốt} [搰搰] chỉ dáng dùng sức nhiều. Trang Tử [莊子] : {Cốt cốt nhiên dụng lực thậm đa nhi kiến công quả} [搰搰然用力甚多而見功寡] (Thiên địa [天地]) Quần quật vậy, dùng sức rất nhiều mà thấy công rất ít.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 挖掘。《國語.吳語》:「狐埋之而狐搰之,是以無成功。」
Eng
- CC-CEDICT to dig|to mix
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸骨切【集韻】【韻會】胡骨切,𠀤音鶻。讀與活近。【說文】掘也。【呂覽】水之性淸,土者搰之。【註】濁也,亂也。 又【集韻】【韻會】𠀤苦骨切,音窟。義同。【吳語】狐埋之而狐搰之,是以無成功。【註】發也。 又用力貌。【莊子·天地篇】搰搰然用力甚多,而見功寡。 又【正韻】古忽切,音骨。義同。俗作搰,非。
Thuyết Văn
掘也。 从手。骨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吳語。夫諺曰。狐埋之而狐搰之。是以無成功。韋注。搰、發也。玉篇云。左傳搰褚師定子之墓。本亦作掘。 戶骨切。十五部。
【搰】(hột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 骨 (cốt) Phiên thiết: 戶骨切 → hộ + cốt Nghĩa: 掘 vậy。 từ thủ (tay)。骨 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư