搶風
thưởng phong
Hán Việt: thưởng phong · Pinyin: qiāng fēng
Tổng quan
gió ngược | gió đối diện
Nghĩa
Việt
- Cihui gió ngược | gió đối diện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逆風。《三國演義》第四十九回:「徐盛教拽起滿帆,搶風而使。」 2.擋風。元.李文蔚《燕青博魚.楔子》:「則我這白氈帽半搶風,則我這破搭膊落可的權遮雨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逆风﹐顶风; 挡风。
- Tân Hoa Tự Điển 1.逆风﹐顶风。 2.挡风。
Eng
- CC-CEDICT against the headwind
- Cihui against the headwind