摭拾

zhí shí trích thập

Hán Việt: trích thập · Pinyin: zhí shí

Tổng quan

lượm; nhặt。拾;撿(多指襲用現成的事例或詞句)。

Cấu tạo: (trích) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượm; nhặt。拾;撿(多指襲用現成的事例或詞句)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拾取收集。唐.柳宗元〈裴瑾崇豐二陵集禮後序〉:「由是累聖山陵,皆摭拾殘缺,附比倫類,已乃斥去,其後莫能徵。」《二刻拍案驚奇》卷一九:「國中二三新進小臣,逆料公主必危,寄華勢焰將敗,摭拾前過,糾彈一本。」 2.收拾。《明史.卷二四六.侯震暘傳》:「如不然,則督其條晰陳奏,以聽吏議,摭拾殘局,專任化貞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收取;采集; 犹挑剔; 收拾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收取;采集。 2.犹挑剔。 3.收拾。

Eng

  • Cihui 摭拾 híshí v. <wr.> pick; gather; collect