摯愛

zhì ài chí ái

Hán Việt: chí ái · Pinyin: zhì ài

Tổng quan

tình yêu đích thực

Cấu tạo: (chí) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình yêu đích thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.至愛,深愛。清.譚嗣同〈報見元微書〉:「嗣同深感不宜在遠之惠,又恃往日摯愛之雅。」《孽海花》第二八回:「我的摯愛的弟弟,我想你接到這封信時,一定非常的歡喜而驚奇。」 2.指至愛深愛的人或事物。如:「音樂是她的摯愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深爱﹐热爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深爱﹐热爱。

Eng

  • CC-CEDICT true love
  • Cihui true love