摯
chí
Hán Việt: chí · Pinyin: zhì
Tổng quan
họ [Zhi4] chân thành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | chí |
| Quảng Đông | zi3 |
| Mân Nam | tsì |
| Nhật Bản | ITARU |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjiih |
| Baxter-Sagart | [t]ip-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ip-s |
| Phản thiết | 職日切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Của làm tin, cũng như chữ {chí} [贄]. Đến. Như {khẩn chí} [懇摯] ân cần đến mực. Mạnh dữ, cũng như chữ {chí} [鷙].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.誠懇。如:「誠摯」、「真摯」。 2.凶狠。通「鷙」。《禮記.曲禮上》:「前有摯獸,則載貔貅。」 [名] 1.古代初次見面時所送的禮物。通「贄」。《禮記.郊特牲》:「執摯以相見。」 2.姓。如晉代有摯虞。
Eng
- CC-CEDICT surname Zhi
- CC-CEDICT sincere
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤脂利切,音至。【說文】握持也。一曰至也。【爾雅·釋詁】臻也。【註】摯,執也,所以表至也。【書·西伯戡黎】大命不摯。【註】言受大命者,何不至也。【詩·周南·關雎傳】雎鳩摯而有別。【箋】摯之言至也,謂情意至然而有別。 又執物以爲相見之禮也。與贄質通。【禮·曲禮】凡摯,天子鬯,諸侯圭,卿羔,大夫鴈,士雉,庶人之摯匹。【周禮·春官·大宗伯】以禽作六摯。【註】所執以自致也。 又進也。【戰國策】近習之人,其摯諂也固矣。 又極也。【周禮·冬官考工記函人】凡甲鍛不摯,則不堅。【註】摯之言致。【疏】謂熟之至極。【前漢·韓安國傳贊】臨其摯而顛墜。 又傷折也。【禮·月令】孟春行冬令,則水潦爲敗,雪霜大摯。 又與鷙通。【禮·曲禮】前有摯獸,則載貔貅。【疏】摯獸,虎狼之屬。又【儒行】鷙蟲攫搏。【疏】蟲是鳥獸通名,但獸摯從執下手,鳥鷙從執下鳥。 又國名。【詩·大雅】摯仲氏任。【周語】昔摯疇之國也,由大任。【註】摯疇二國,任姓,奚仲仲虺之後,太任之家也。 又人名。【蔡邕·釋誨】伊摯有負鼎之衒。【註】摯,伊尹名也。 又【正韻】支義切,音寘。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤陟利切,音致。【廣雅】解也。 又與輊通。低也。【周禮·冬官考工記·輈人】大車之轅摯,其登又難。【註】摯,輖也。【又】大車平地旣節軒摯之任。或作𨎌𦥎。又作輖。 又職日切,音質。姓也。【前漢·貨殖傳】京師富人,茂陵摯綱。【後漢·馬融傳】京兆摯恂。【晉書·摯虞傳】京兆,長安人。从執持之執,本作𢴷。
Thuyết Văn
握持也。 从手𡙕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
握持者搤持也。周禮六贄字、許書作𡠗。又鳥部鷙鳥字皆或叚摯爲之。 會意也。脂利切。十五部。
【摯】 (chí) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 手𡙕 (thủ 𡙕) Phiên thiết: Chi lợi thiết Thượng tự: 脂 (chi) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ác (Cầm) trì (Cầm) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢴷 · 挚 · 挚 · 挚