摶風

tuán fēng đoàn phong

Hán Việt: đoàn phong · Pinyin: tuán fēng

Tổng quan

tăng lên rất nhanh

Cấu tạo: (đoàn) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng lên rất nhanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.憑藉風力往上高飛。南朝梁.蕭綱〈阻歸賦〉:「躡九枝而耀景,總六翮而摶風。」 2.屋簷角端翹起的部分。《儀禮.士冠禮》:「夙興設洗直於東榮。」唐.賈公彥.疏:「榮,屋翼也者,即今之摶風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《庄子.逍遥游》"抟扶摇而上者九万里。"扶摇﹐旋风◇因称乘风捷上为"抟风"; 旋风; 屋翼。我国传统建筑的亭﹑台﹑楼﹑阁﹑庙宇﹑宫殿屋檐角端翘起的部分。也叫飞檐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.逍遥游》"抟扶摇而上者九万里。"扶摇﹐旋风◇因称乘风捷上为"抟风"。 2.旋风。 3.屋翼。我国传统建筑的亭﹑台﹑楼﹑阁﹑庙宇﹑宫殿屋檐角端翘起的部分。也叫飞檐。

Eng

  • CC-CEDICT to rise very quickly
  • Cihui to rise very quickly