撞車

zhuàng chē chàng xa

Hán Việt: chàng xa · Pinyin: zhuàng chē

Tổng quan

đâm xe (vào xe khác) | (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột | (nội dung) giống nhau 1. tông xe; đâm xe; đụng xe。車輛相撞。 撞車事故 tai nạn tông xe 2. mâu thuẫn nhau; xung đột nhau。比喻互相矛盾;互相衝突。 安排不周,兩個會撞車了。 sắp xếp không chu đáo, hai cuộc họp trùng nhau.

Cấu tạo: (chàng) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đâm xe (vào xe khác) | (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột | (nội dung) giống nhau 1. tông xe; đâm xe; đụng xe。車輛相撞。 撞車事故 tai nạn tông xe 2. mâu thuẫn nhau; xung đột nhau。比喻互相矛盾;互相衝突。 安排不周,兩個會撞車了。 sắp xếp không chu đáo, hai cuộc họp trùng nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在木製的板車上,設有鐵葉包裹的撞木,是古代用來守城或攻城的器械。《舊唐書.卷五四.列傳.竇建德》:「建德縱撞車拋石,機巧絕妙,四面攻城,陷之。」 2.車輛互相衝撞。如:「這部警匪片出現許多撞車的驚險鏡頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 车辆相碰撞撞车事故。

Eng

  • CC-CEDICT to crash (into another car)|(fig.) (of opinions, schedules etc) to clash|(of subject matter) to be the same
  • Cihui to crash (into another car); (fig.) (of opinions, schedules etc) to clash; (of subject matter) to be the same