zhuàng chàng

Hán Việt: chàng · Pinyin: zhuàng

Tổng quan

đâm vào va vào tình cờ gặp va chạm

撞上 · 撞伤 · 撞倒 · 撞凍 · 撞击 · 撞到 · 撞墙 · 撞墻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuàng
Hán Việtchàng
Quảng Đôngcong4
Mân Namtōng
Nhật BảnTSUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdrung
Baxter-Sagart[N-t]ˤ<r>oŋ
Hán ngữ Thượng cổ[N-t]ˤ<r>oŋ
Phản thiết宅江切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khua, đánh. Như {chàng chung} [撞鐘] đánh chuông. Xung đột.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.敲打。如:「撞鐘」。 2.碰擊。如:「撞車」、「撞傷」、「相撞」。 3.爭執、起衝突。如:「那兩人一言不和,便衝撞起來了。」 4.碰巧遇到。如:「撞見」、「擇期不如撞期」。元.喬吉《金錢記》第二折:「我待要趕時,不想撞著哥哥賀知章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撞 (形声。从手,童声。本义撞击) 同本义 撞,乵捣也。--《说文》。字亦作揰,作摐。 善待问者如撞钟。--《礼记·学记》。犹击也。 摐金鼓。--司马相如《子虚赋》 撞洪钟。--张衡《东京赋》 亚父受玉斗,置之地,拔剑撞而破之。--《史记·项羽本纪》 又 樊哙侧其盾以撞。 东野不回头,有如寸莛撞巨钟。--韩愈《醉留东野》 便将头往隔断板上乱撞,撞的披头散发。--《红楼梦》 又如撞跌(撞头跺脚);撞木(敲击钟磬之木);撞舂(撞击;冲击);撞筵(撞钟的木枝) 遇上,碰到 撞zhuàng ⒈敲击~钟。 ⒉碰,闯~破了皮♂冲直~。〈引〉遇到~上。~见。 撞chu…

Eng

  • CC-CEDICT to knock against|to bump into|to run into|to meet by accident

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】宅江切【集韻】【韻會】傳江切,𠀤音幢。【說文】丮擣也。【廣韻】突也。又擊也。【禮·學記】善待問者如撞鐘。【戰國策】迫則杖戟相撞。【註】手擣也。【前漢·樊噲傳】持盾直撞入立帳下。【註】謂以盾撞擊人。【韓愈詩】文章自娛戲,金石日擊撞。 又【唐韻】直降切【集韻】【韻會】丈降切,𠀤幢去聲。義同。【魏志·杜襲傳】萬石之鍾,不以莛撞起音。

Thuyết Văn

卂擣也。 从手。童聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卂者、疾也。 宅江切。九部。

【撞】 (chàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Phiên thiết: Trạch giang thiết Thượng tự: 宅 (trạch) | Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tín ((archaic) to fly rapidly) đảo (Giã) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢭩 · 𨀵