撣塵

dǎn chénđạn trần

Hán Việt: đạn trần · Pinyin: dǎn chén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.洗尘。 2.大扫除。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

洗塵、接風。《紅樓夢》第一六回:「說今日大駕歸府,略預備了一杯水酒撣塵,不知賜光謬領否?」

Cấu tạo: 撣 (đạn) + 塵 (trần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rửa bụi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗塵、接風。《紅樓夢》第一六回:「說今日大駕歸府,略預備了一杯水酒撣塵,不知賜光謬領否?」

Từ liên quan

Gần nghĩa

塵世 · 塵事 · 塵俗 · 塵僕 · 塵剎 · 塵劫 · 塵勞 · 塵垢