撲撲

pū pū phác phác

Hán Việt: phác phác · Pinyin: pū pū

Tổng quan

Cấu tạo: (phác) + (phác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。大多用來形容心跳聲。元.白樸《牆頭馬上》第三折:「氳氳的臉上羞,撲撲的心頭怯。」元.無名氏《替殺妻》第三折:「我這裡孜孜覷了,諕的撲撲心跳。」也作「丕丕」。

Eng

  • Cihui 撲撲 ūpu* on. throbs (of the heart, etc.) ◆r.f. throb