擇交

zé jiāotrạch giao

Hán Việt: trạch giao · Pinyin: zé jiāo

Tổng quan

chọn bạn mà chơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.选择邦交。 2.选择朋友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.慎擇良友。唐.白居易〈寓意詩〉五首之三:「乃知擇交難,須有知人明。」 2.慎選交往的友邦。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「安民之本,在於擇交。」

Cấu tạo: 擇 (trạch) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chọn bạn
  • Biên soạn v. choose friends

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.慎擇良友。唐.白居易〈寓意詩〉五首之三:「乃知擇交難,須有知人明。」 2.慎選交往的友邦。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「安民之本,在於擇交。」

Eng

  • Cihui 擇交 éjiāo v. choose friends

Từ liên quan

Gần nghĩa

交與 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交會 · 交保