擇席
trạch tịch
Hán Việt: trạch tịch · Pinyin: zhái xí
Tổng quan
lạ giường
1.谓换个地方睡就睡不安稳。
初換睡眠環境,難以入睡,稱為「擇席」。《紅樓夢》第七六回:「誰知湘雲有擇席之病,雖在枕上,只白睡不著。」也稱為「擇席病」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khó ngủ
- Biên soạn 擇席 háixí* v.o. be unable to sleep in a strange place
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 初換睡眠環境,難以入睡,稱為「擇席」。《紅樓夢》第七六回:「誰知湘雲有擇席之病,雖在枕上,只白睡不著。」也稱為「擇席病」。
Eng
- Cihui 擇席 háixí* v.o. be unable to sleep in a strange place