擇菜

zhái cài trạch thái

Hán Việt: trạch thái · Pinyin: zhái cài

Tổng quan

nhặt phần ăn được của rau

Cấu tạo: (trạch) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhặt phần ăn được của rau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採拾野菜。《莊子.讓王》:「孔子窮於陳蔡之閒,七日不火食,藜羹不糝,顏色甚憊,而弦歌於室,顏回擇菜。」 2.挑揀蔬菜中可食的部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采摘野菜; 剔除蔬菜中不能吃的部分﹐拣取可吃的部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.采摘野菜。 2.剔除蔬菜中不能吃的部分﹐拣取可吃的部分。

Eng

  • CC-CEDICT to pick the edible part of vegetables
  • Cihui to pick the edible part of vegetables