菜
tháiNôm thái
Hán Việt: thái · Pinyin: cài · Nôm: thái
Tổng quan
Rau. Thứ rau cỏ nào ăn được đều gọi là thái. Người đói phải ăn rau trừ bữa nên gọi là thái sắc [菜色]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cài |
|---|---|
| Hán Việt | thái |
| Âm Nôm | thái |
| Quảng Đông | coi3 |
| Mân Nam | tshài |
| Nhật Bản | NA |
| Hàn Quốc | 채 |
| Chú âm | ㄘㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chaih |
| Baxter-Sagart | s.r̥ˤəʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.r̥ˤəʔ-s |
| Phản thiết | 七計切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rau. Thứ rau cỏ nào ăn được đều gọi là thái. Người đói phải ăn rau trừ bữa nên gọi là thái sắc [菜色]. Tục gọi các đồ ăn cơm là thái
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thái thái (rau, món ăn) [Eng: vegetable, dish]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.蔬類的總稱。如:「白菜」、「菠菜」。《禮記.月令》:「乃命有司,趣民收斂,務畜菜多積聚。」 2.餚饌的總稱。如:「川菜」、「素菜」。《北史.卷三四.胡叟傳》:「飯菜精潔,醢醬調美。」 [形] 差勁、不出色。如:「菜鳥」、「這麼菜的成績,真是無顏見江東父老!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菜 (形声。采声。上古时期,菜只指蔬菜,不包括肉类、蛋类,到了中古以后,菜就包括内类、蛋 类及其熟食在内了。本义蔬菜) 同本义 菜,草之可食者。--《说文》 皮弁祭菜。--《礼记·学记》。注芹藻之属。” 习舞释菜。--《礼记·月令》 乃奠菜。--《仪礼·士昏礼》 古禹十年水,汤七年旱,而天下无菜色者。--《荀子·富国》 孙叔敖相楚,栈车牝马,粝饼菜羹。--《韩非子·外储说左下》 又如种菜; 干菜(晒干的蔬菜); 菜食(以食菜为主) 泛指一切菜肴 专指油菜 菜 cài ①蔬菜。用作副食品的植物。 ②经过烹调的蔬菜、蛋禽、肉类等副食品素~、川~。 【菜白蝶】见【菜粉蝶】。 【菜单】计算机软件设计风格之一。指由若干可供选择的项目组成的表。如在计算机屏幕上显示出若干程序名或图形、字符等,用户可用光笔来选择。 【菜粉蝶】鳞翅目昆虫,翅灰白有黑斑。幼虫叫菜青虫,桅甘蓝、青菜、大白菜等。又叫菜白蝶、白粉蝶。 【菜窖】专门用来储存蔬菜的地洞或地下设施。 【菜色】青黄色。多形容荒年时,人民吃菜度日所表现出的营养不良的脸色。 【菜肴】经过烹调的副食品(多指荤的)。
Eng
- CC-CEDICT vegetable; greens (CL:棵[ke1]), dish (of food) (CL:樣, 样[yang4],道[dao4],盤, 盘[pan2]), (of one's skills etc) weak; poor, (coll.) (one's) type
- JMdict greens
- JMdict vegetables
- JMdict rape (Brassica napus)
- JMdict rapeseed
- JMdict side dish
ja
- JMdict 菜(な)
- JMdict 菜(さい)
other
- Nguồn khác Hoa sói. Loài cây nhỏ, hoa có gạo trắng, thơm ngát, thường dùng để ướp chè. 責汩菜𡲈升汨𦹏 Tách rừ thâng sỏi, vẻ răng thâng nhài (S.T.) (Trách chi đến hoa sói, việc gì bận đến hoa nhài). Hoa nhài: Loài cây hoa trắng và thơm, nở về đêm, hay dùng để ướp chè và thuốc lá
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤倉代切,音縩。【說文】草之可食者。【增韻】蔬也。【禮·月令】仲秋,趣民務畜菜。【儀禮·士昏禮】婦入三月乃奠菜。【靈樞經】五菜:葵甘、韭酸、藿鹹、薤苦、蔥辛。 又【禮·王制】民無菜色。【註】食菜之饑色。 又七計切。【東方朔·七諫】西施媞媞而不得見兮,嫫母勃屑而日侍。桂蠹不知所淹留兮,蓼蟲不知徒乎葵菜。 又【韻會】與采通。【漢孔耽𥓓】躬菜蔆蕅。
Thuyết Văn
艸之可食者。 从艸。采聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
菜字當冠於芑葵等字之上。 此舉形聲包會意。古多以采爲菜。蒼代切。一部。
【菜】(thái) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 采 (thải) Phiên thiết: 蒼代切 → thương + đại Nghĩa: thảo (cỏ) chi (của) khả (có thể) thực (ăn) giả (là) 。 từ thảo (cỏ)。采 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư