擇配

zé pèi trạch phối

Hán Việt: trạch phối · Pinyin: zé pèi

Tổng quan

Cấu tạo: (trạch) + (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họn vợ chọn chồng. trạch phối trạch phối ☆Chọn vợ chọn chồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選擇配偶。《水滸傳》第一一○回:「段三娘從小不循閨訓,自家擇配。」《老殘遊記》第一四回:「我們辦這件事當分個前後次第:以替他贖身為第一步,以替他擇配為第二步。」也作「擇偶」。

Eng

  • Cihui 擇配 épèi v.o. choose a spouse