pèi phối

Hán Việt: phối · Pinyin: pèi

Tổng quan

kết hợp phù hợp giao phối trộn phối hợp xứng đáng chế (đơn thuốc) phân bổ

配乐 · 配享 · 配件 · 配价 · 配伍 · 配体 · 配偶 · 配兵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpèi
Hán Việtphối
Quảng Đôngpui3
Mân Namphe3
Nhật BảnHAI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄟˋ
Hán ngữ Trung cổphuaih
Baxter-Sagartpʰˤ[ə][j]-s
Hán ngữ Thượng cổpʰˤ[ə][j]-s
Phản thiết鋪枚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đôi lứa. Vợ chồng gọi là {phối ngẫu} [配耦] (cũng viết là [配偶]), vợ cả gọi là {nguyên phối} [元配], vợ kế gọi là {kế phối} [繼配], gọi vợ người khác thì gọi là {đức phối} [德配], v.v.. Phối hưởng, đem người khác mà cúng phụ với người vẫn thờ cúng gọi là {phối hưởng} [配享]. Xứng đáng, xử t…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phôi phôi pha [Eng: to wilt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phới phơi phới [Eng: slightly excited]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phôi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phôi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phôi Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.酒的色澤。《說文解字.酉部》:「配,酒色也。」_x000D_ 2.夫妻。參見「配偶」條。_x000D_ 3.妻子。如:「元配」、「繼配」。《詩經.大雅.皇矣》:「天立厥配,受命既固。」《鏡花緣》第一○回:「俟他年長,代為擇配,完其終身。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.媲美。《玉篇.酉部》:「配,匹也;媲也。」《楚辭.屈原.大招》:「德譽配天,萬民理只。」_x000D_ 2.結合、配合。《易經.繫辭上》:「廣大配天地,變通配四時。」《孟子.公孫丑上》:「其為氣也,配義與道,無是餒也。」_x000D_ 3.男女結婚。《詩…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配〈名〉 (形声。从酉,己声。按一说不从己”声,应是妃”省声。本义用不同的酒配制而成的颜色) 同本义 配,酒色也。--《说文》。吴善述广义校订配即《内则》注所谓以清与糟相配也。” 假借为妃”。配偶,夫妻的称呼◇多指妻 遇其配主。--《易·丰》 天立厥配。--《诗·大雅·皇矣》 配稷契兮恢唐功。--《楚辞·王逸·九思守志》 又如元配;继配;配匹(配偶);配耦(配偶);配头(方言。配偶);配丽(配偶) 配 〈动〉 结婚,婚配 安得配君子,共乘双飞鸾。--李白《感兴》 配pèi ⒈两性结合婚~。~偶(也指夫或妻)。 ⒉牲畜交合~种。 ⒊用适当标准加以调和~药。…

Eng

  • CC-CEDICT to join|to fit|to mate|to mix|to match|to deserve|to make up (a prescription)|to allocate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】滂佩切【韻會】滂沛切,𠀤音嶏。【說文】酒色也。 又【玉篇】匹也,媲也,對也,當也,合也。【易·繫辭】廣大配天地,變通配四時。【書·君牙】對揚文武之光命追配于前人。 又夫婦曰配偶。【易·蒙卦·納婦吉傳】婦者,配己而成德者也。【詩·大雅】天立厥配,受命旣固。 又【增韻】侑也。【易·豫卦】先王以作樂崇德殷薦之上帝,以配祖考。【禮·雜記】男子祔于王父則配。 又【禮·禮器】齊人將有事于泰山,必先有事于配林。【註】配林,林名。 又【韻會】流𠛬隸也。【王溥·五代會要】晉天福三年,左街從人韓延嗣徒二年半,刺面,配華州,發運務。或曰唐雖有配流嶺南之文,然配法刺面,當始於此。 又【五音集韻】補妹切,音朏。匹也,合也。 又【韻會】叶鋪枚切,音坯。【張衡·東京賦】然後宗上帝於明堂,推光武以作配。辨方位而正則,五精帥而來摧。

Thuyết Văn

酒色也。 从酉。己聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本義如是。後人借爲妃字、而本義廢矣。妃者、匹也。 己非聲也。當本是妃省聲。故叚爲妃字。又別其音妃平、配去。滂佩切。十五部。

【配】 (phối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 己 (kỉ) Phiên thiết: Bàng bội thiết Thượng tự: 滂 (bàng) | Hạ tự: 佩 (bội) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phối (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tửu (Rượu) sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư