攔車

lán chē lan xa

Hán Việt: lan xa · Pinyin: lán chē

Tổng quan

vẫy xe | xin đi nhờ xe

Cấu tạo: (lan) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫy xe | xin đi nhờ xe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攔阻行駛的車輛。如:「為了防範犯罪,警方偶爾也會執行攔車臨檢勤務。」

Eng

  • CC-CEDICT to thumb a lift|to hitchhike
  • Cihui to thumb a lift; to hitchhike