攔

lánlanNôm lan

Hán Việt: lan · Pinyin: lán · Nôm: lan

Tổng quan

Ngăn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Trúc hữu thiên can lan tục khách [竹有千竿攔俗客] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Trúc có nghìn cây ngăn khách tục

攔擊 · 攔擋 · 攔蓄 · 攔洪壩 · 攔道木 · 遮攔 · 攔勸 · 攔占

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlan
Âm Nômdàn
Quảng Đônglaan4
Mân Namânn
Nhật BảnSAEGIRU
Hàn Quốc란
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlan
Phản thiết落千切
Thanh mẫu來
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngăn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Trúc hữu thiên can lan tục khách [竹有千竿攔俗客] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Trúc có nghìn cây ngăn khách tục

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đan đan áo, đan lát [Eng: to knit dress, to weave]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dan dan díu; dan tay [Eng: to have an affair with; hand in hand]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lan lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng [Eng: obstruct, impede, bar, hinder]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dàn chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài [Eng: length, wordy, lengthy, long night]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dang dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang [Eng: to stork, to open wide hand; leisurely; unfinished]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dan Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lan Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dan Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 阻擋。如:「攔阻」、「攔截」。《水滸傳》第三回:「店主人那裡敢出來攔他。」 [介] 當、對著。如:「攔腰一抱」。《紅樓夢》第八一回:「倒像背地裡有人把我攔頭一棍,疼的眼睛前頭漆黑。」

Eng

  • CC-CEDICT to block sb's path, to obstruct, to flag down (a taxi)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】力丹切【唐韻】落千切,𠀤音蘭。遮攔也。亦作闌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 拦 · 拦 · 拦