攖寧

yīng nínganh ninh

Hán Việt: anh ninh · Pinyin: yīng níng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.接触外物而不为所动﹐保持心神宁静。 2.指外物的扰乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心境平和,不為外境所動。《莊子.大宗師》:「其為物,無不將也,無不迎也,無不毀也,無不成也,其名為攖寧。」

Cấu tạo: 攖 (anh) + 寧 (ninh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thanh thản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心境平和,不為外境所動。《莊子.大宗師》:「其為物,無不將也,無不迎也,無不毀也,無不成也,其名為攖寧。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

寧鄉 · 寧岡 · 寧化 · 寧南 · 寧縣 · 寧可 · 宁和 · 寧國