攖寧
anh ninh
Hán Việt: anh ninh · Pinyin: yīng níng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ lòng dạ yên ổn, không bị bên ngoài làm rối loạn. anh ninh anh ninh ☆Chỉ lòng dạ yên ổn, không bị bên ngoài làm rối loạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心境平和,不為外境所動。《莊子.大宗師》:「其為物,無不將也,無不迎也,無不毀也,無不成也,其名為攖寧。」